say mê

Học thuật
Thân thiện
say mê

Anh ấy say mê đọc sách trong thư viện yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ham thích, yêu thích một cách mãnh liệt đến mức không rời ra được, không còn quan tâm đến điều khác: Trạng thái tập trung đắm chìm hoàn toàn vào một đối tượng, công việc hay sở thích nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy say mê nghiên cứu khoa học từ nhỏ. (Anh ấy yêu thích nghiên cứu khoa học một cách mãnh liệt từ nhỏ.)
    • ấy say mê đọc sách đến quên cả thời gian. ( ấy đắm chìm vào việc đọc sách đến mức quên cả thời gian.)
    • Họ say mê nhau ngay từ cái nhìn đầu tiên. (Họ yêu nhau một cách mãnh liệt ngay từ cái nhìn đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "say mê" trong văn chương: Thường dùng để miêu tả một tình yêu hoặc niềm đam mê cháy bỏng, sức cuốn hút mạnh mẽ.

    • Nhạc sĩ say mê sáng tác, bất chấp mọi khó khăn. (Nhạc sĩ đắm chìm trong sáng tác, bất chấp mọi khó khăn.)
  • "say mê" với nghĩa tiêu cực: Đôi khi có thể hàm ý mê muội, đắm chìm quá mức vào một thứ không lành mạnh.

    • Kẻ cờ bạc say mê trò đỏ đen, bỏ bê gia đình. (Kẻ cờ bạc đắm chìm vào trò đỏ đen, bỏ bê gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Say đắm (đgt.): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh sự đắm chìm, đắm, thường dùng cho tình cảm.

    • Một tình yêu say đắm. (Một tình yêu đắm.)
  • Mê mẩn (đgt.): Nhấn mạnh trạng thái mê muội, say sưa đến mức mất tỉnh táo.

    • Anh ta mê mẩn trước vẻ đẹp của gái. (Anh ta mê muội trước vẻ đẹp của gái.)
  • Đam mê (danh từ/động từ): Chỉ niềm đam mê, sự yêu thích mãnh liệt lâu dài.

    • Theo đuổi đam mê. (Theo đuổi niềm đam mê.)
Từ đồng nghĩa
  • Ham thích: Thích, yêu thích.
  • Mê muội: Say mê đến mức mất lý trí (thường mang nghĩa tiêu cực).
  • Đắm đuối: Chìm đắm, say sưa (thường trong tình cảm).
Từ trái nghĩa
  • Chán ghét: Cảm thấy không thích, ghét bỏ.
  • Thờ ơ: Không quan tâm, không hứng thú.
  • Nhàm chán: Cảm thấy tẻ nhạt, không còn thú vị.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Say mê như điếu đổ: Thành ngữ sự say mê giống như người nghiện thuốc phiện, không thể dứt ra được.

    • Cậu ấy yêu ấy say mê như điếu đổ. (Cậu ấy yêu ấy một cách đắm, không thể dứt ra.)
  • Say mê nghiên cứu/tìm tòi: Cụm từ thường dùng để ca ngợi tinh thần ham học hỏi, khám phá.

    • Nhà khoa học say mê nghiên cứu suốt đêm. (Nhà khoa học đắm chìm trong nghiên cứu suốt đêm.)
say mê

Anh ấy say mê đọc sách trong thư viện yên tĩnh.

  1. đgt. Ham thích đến mức không rời ra được, không còn thiết khác: say mê công việc yêu say mê.