say mê

  1. đgt. Ham thích đến mức không rời ra được, không còn thiết khác: say mê công việc yêu say mê.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "say mê"

say mê
Anh ấy say mê đọc sách trong thư viện yên tĩnh.